Trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai

Trung tâm Chính sáchvà Kỹ thuật phòng chống thiên tai

Giao diện dễ tiếp cận vietnam english
Đăng nhập

Quản lý - Hợp tác - Cùng hành động

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Giới thiệu
    • Cơ cấu tổ chức
    • Chức năng - nhiệm vụ
    • Chiến lược phát triển
  • Tin tức
    • Tin Trong nước - Quốc tế
    • Bản tin Trung tâm
  • Trung tâm Thông tin
    • Sự kiện thiên tai
    • Kiến thức cơ bản
    • Cơ sở dữ liệu
      • Chính sách và Kỹ thuật PCTT
      • CSDL Ngân hàng cát ĐBSCL
      • CSDL Dân sinh kinh tế
      • CSDL Viễn thám
      • Thiệt hại và nhu cầu
      • Đề án nâng cao nhận thức CĐ
        • Ma trận dự án
        • Mạng lưới hỗ trợ kỹ thuật
        • Tài liệu Đề án 1002
          • Văn bản pháp quy
          • Tài liệu tham khảo
          • Tài liệu truyền thông
        • Theo dõi & đánh giá
        • Đánh giá RRTT-DVCĐ
          • Bản đồ RRTT-DVCĐ
          • Bản đồ khác
          • Báo cáo đánh giá
        • Kế hoạch phòng chống thiên tai
      • Hệ thống giám sát thiên tai
      • Hệ thống giám sát camera
      • CSDL không gian
    • Thư viện ảnh
    • Dự án Nông thôn mới
      • Cổng thông tin điện tử
      • Sản phẩm dự án Nông thôn mới
    • Công khai ngân sách nhà nước
  • Đối tác
  • Dự án
  • Lịch công tác

CƠ CẤU TỔ CHỨC TRUNG TÂM CHÍNH SÁCH VÀ KỸ THUẬT PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

Sơ đồ tổ chức của Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai

Về cơ cấu tổ chức, hiện Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai gồm 02 nhóm phòng:
- Phòng Chức năng: Gồm Phòng Kế hoạch, Tổng hợp.
- Phòng Chuyên môn: Gồm Phòng Khoa học công nghệ và Cơ sở dữ liệu, Phòng Chính sách và Đào tạo, Phòng Kỹ thuật công trình đê điều, Phòng Kỹ thuật công trình phòng, chống thiên tai, Phòng Thí nghiệm vật liệu và Kiểm định xây dựng.

I. PHÒNG KẾ HOẠCH, TỔNG HỢP
- Phòng Kế hoạch, Tổng hợp là tổ chức thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám đốc về công tác tổ chức, cán bộ; hành chính, quản trị; kế hoạch; tài chính và kế toán, tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của Trung tâm.

II. PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
- Phòng Khoa học công nghệ và Cơ sở dữ liệu là tổ chức thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám độc thực hiện nhiệm vụ phục vụ quản lý nhà nước, các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ về khoa học công nghệ, ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ viễn thám, thống kê, cơ sở dữ liệu, chuyển đổi số trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai theo chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm.

III. PHÒNG CHÍNH SÁCH VÀ ĐÀO TẠO
- Phòng Chính sách và Đào tạo là tổ chức thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám đốc thực hiện nhiệm vụ phục vụ quản lý nhà nước, hoạt động dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ về tư vẫn xây dựng chính sách, đào tạo, tập huẩn, thông tin, truyền thông trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai theo chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm.

IV. PHÒNG KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
- Phòng Kỹ thuật công trình đê điều là tổ chức trực thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám đốc thực hiện nhiệm vụ phục vụ quản lý nhà nước, các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công về kỹ thuật công trình đê sông, kè sông và công qua để sông; thực hiện dịch vụ tư vấn đầu tư xây dựng trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai theo chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm.

V. PHÒNG KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
- Phòng Kỹ thuật công trình phòng, chống thiên tai là tổ chức trực thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám đốc thực hiện nhiệm vụ phục vụ quản lý nhà nước, các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công về kỹ thuật công trình phòng chống thiên tai (không bao gồm công trình đê sông, kè sông và cống qua đê sông); thực hiện dịch vụ tư vấn đầu tư xây dựng trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai theo chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm.

VI. PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG
- Phòng Thí nghiệm vật liệu và Kiểm định xây dựng là tổ chức trực thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám đốc thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ quản lý nhà nước, thực hiện các hoạt động dịch vụ, dịch vụ sự nghiệp công về khảo sát địa hình, địa chất, thí nghiệm vật liệu và kiểm định xây dựng trong lĩnh vực đê điều, phòng chống thiên tai theo chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm.

Chi tiết về năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của Phòng thí nghiệm vật liệu LAS-XD:

Phòng thí nghiệm vật liệu LAS-XD trực thuộc Phòng thí nghiệm vật liệu và Kiểm định xây dựng, thực hiện công việc thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý mẫu vật liệu, mẫu đất khoan khảo sát địa chất phục vụ công tác khảo sát thiết kế công trình Dự án của Trung tâm, phòng thí nghiệm có hệ thống quản lý chất lượng đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2017, thực hiện công bố thông tin về năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định tại Nghị định số 14/2026/NĐ-CP, ngày 13/1/2026 như sau: 

1. Tên tổ chức: TRUNG TÂM CHÍNH SÁCH VÀ KỸ THUẬT PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
- Giấy Đăng ký hoạt động Khoa học và Công nghệ số: A-1778  do Bộ Khoa học và Công nghệ cấp ngày 25/6/2025.
- Địa chỉ trụ sở: Số 54, ngõ 102 Trường Chinh, Kim Liên, Thành phố Hà Nội.
- Số điện thoại: (024) 37335686
- Email: trungtamcsktpctt@gmail.com
- Website: http://www.dmptc.gov.vn

2. Tên phòng thí nghiệm: PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU LAS-XD
- Địa chỉ: Số 54 ngõ 102 Trường Chinh, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội.
- Người quản lý trực tiếp hoạt động thí nghiệm: Ths.Vũ Đình Duyến - Trưởng phòng thí nghiệm.

3. Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm và tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng để thực hiện:

STT

Chỉ tiêu thí nghiệm

Tiêu chuẩn áp dụng

Thiết bị

Thí nghiệm viên

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Thí nghiệm cơ lý đất trong phòng thí nghiệm

1

Xác định khối lượng riêng

TCVN 4195:2012

Cân kỹ thuật; bình tỷ trọng; bếp cát; tỷ trọng kế; cối chày sứ, tủ sấy, nhiệt kế, bình hút ẩm

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

2

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:2012

Tủ sấy; cân kỹ thuật; bình hút ẩm; sàng; cốc mỏ bằng thủy tinh, cốc sưa, chày sứ

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

3

Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:2012

Bộ thí nghiệm chảy casagrande; bộ thí nghiệm dẻo đất, Rây kích thước lỗ 1mm, cối chày sứ, tủ sấy, dao

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

4

Xác định thành phần cỡ hạt

TCTVN 4198:2014

Cân kỹ thuật, tủ sấy; máy lắc sàng; bình hút ẩm, bộ sàng, nước cất

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

5

Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199:1995

Máy cắt phẳng, hộp cắt, bộ tạ, vòng lực, đồng hồ so

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

6

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:2012

Máy nén tam liên, dao vòng kim loại, thiết bị đo biến dạng

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

7

Xác định độ chặt tiêu chuẩn

TCTVN 4201:2012

Cân; sàng; tủ sấy; hộp ẩm nhôm; dao gọt đất;bình phun nước, cối chảy đầm tiêu chuẩn

Trần Quang Đông
Vũ Đình Duyến
Nguyễn Thị Duân

 

8

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:2012

Dao vòng lấy mẫy; Cân; sàng; tủ sấy; hộp ẩm nhôm; bình hút ẩm

Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

9

Xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng TN

TCVN 12792: 2020

Khuôn mẫu CBR; cối Proctor đầm đất

Trần Quang Đông
Vũ Đình Duyến
Nguyễn Thị Duân

10

Xác định các chỉ tiêu của đất trên mấy nén 3 trục (UU;CU;CD;CV)

TCVN
8868: 2011

Máy nén ba trục

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

11

Thí nghiệm nén một trục nở hông

TCVN 9438:2012

Máy nén một trục

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

12

Xác định hệ số thấm đất

TCVN 8723:2012

Thiết bị thử thấm đất, dao vòng thép, hộp thấm, ống đo áp đường kính 8mm – 10mm

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

13

Xác định đặt trưng trương nở của đất

TCVN 8719:2012

Bộ thí nghiệm đo trương nở đất

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

14

Xác định đặt trưng co ngót của đất

TCVN 8720:2012

Dao vòng lấy mẫu; thước cặp; cân; tủ sấy; bình hút ẩm; sàng 1mm; cối chày sứ

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

15

Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất

TCVN 8724:2012

Thiết bị xác định góc nghỉ vật liệu, mâm tròn, cọc thép chia vạch

Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

16

Đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm

TCVN 12790:2020

Bộ cối đầm Proctor, chày đầm, khuôn chế tạo mẫu, bộ tháo mẫu, kích thủy lực, cân điện tử, tủ sấy, bộ sàng tiêu chuẩn, hộp nhôm, thiết bị phụ trợ: chảo, dao, bay.

Vũ Đình Duyến
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân

 

17

Xác định lượng muối hòa tan

TCVN
8727-2012

Cối và chày bằng sứ có đầu bọc cao su; sàng phân tích 2.0mm, 0.5mm, khay đựng, chổi quét, hộp chia mẫu, cân kỹ thuất có độ chính xác 0.1g; 0.01g; cân phân tích có độ chính xác 0.001g; Tủ sấy, bình hút ẩm, bình lắc, pipet, hóa chất.

Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

18

Xác định hàm lượng hữu cơ của đất trong phòng thí nghiệm

TCVN
8726-2012

Tủ sấy, bình hút ẩm, cối và chày bằng sứ có đầu bọc cao su, sàng phân tích 2.0mm, 0.25mm, hộp chia mẫu, cân phân tích có độ chính xác 0.001g; Ống đong, ống hút, ống nhỏ giọt, bình tam giác, bếp đun, hóa chất.

Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

19

Xác định KLTT nhỏ nhất, lớn nhất và độ chặt tương đổi của đất

TCVN
8121-2012

Cối đầm Proctor, tủ sấy, cân kỹ thuật độ chính xác 1g, sàng kích thước 2mm, 5mm, khay đựng, dụng cụ nghiền đất như: búa cao su, cối sứ, chày sứ có đầu bọc cao su, dao trộn, muôi xúc đất, thước cặp, đồng hồ bấm giây, phễu đổ cát, bàn rung

Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh

20

Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát

22 TCN
346 - 2006

Phễu rót cát, cân phân tích có độ chính xác 0,01g và 0,5g; tủ sấy, khay mẫu, hộp nhôm

Trần Quang Đông
Vũ Đình Duyến

21

Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp dao đai

TCVN 12791:2020

Dao vòng lấy mẫu hiện trường, cân phân tích có độ chính xác 0,01g và 0,5g; tủ sấy, khay mẫu, hộp nhôm

Trần Quang Đông
Vũ Đình Duyến


4. Danh mục thiết bị chính: 
Danh mục Thiết bị chính.pdf

5. Hình ảnh thiết bị phòng thí nghiệm:


















6. Danh sách cán bộ, thí nghiệm viên:

 

  • Hệ thống giám sát thiên tai Việt Nam (VNDMS)

  • CSDL Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng (Đề án 553)

  • CSDL Dân sinh kinh tế

  • CSDL Bản đồ sạt lở bờ sông, xói lở bờ biển

  • CSDL Không gian

  • CSDL Thư viện Chính sách và Kỹ thuật PCTT

  • CSDL Thiệt hại

  • CSDL Viễn thám

  • CSDL Khoa học công nghệ

  • Phần mềm hướng dẫn phổ biến kiến thức trực tuyến về PCTT

  • Trang Chuyển đổi số trong lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

  • Phần mềm quản lý và giám sát camera

  • Phần mềm hỗ trợ xây dựng phương án ứng phó thiên tai

Thông tin thời tiết

Bản quyền © 2015 - Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai

Địa chỉ: Số 54 ngõ 102 Trường Chinh - Kim Liên - Hà Nội

Điện thoại: +84-436291511 - Fax: +84-437336647

Email: trungtamcsktpctt@gmail.com - Website: www.dmptc.gov.vn

Số người online: 1128

Tổng số lượt truy cập: 94138