
Sơ đồ tổ chức của Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai
Về cơ cấu tổ chức, hiện Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai gồm 02 nhóm phòng:
- Phòng Chức năng: Gồm Phòng Kế hoạch, Tổng hợp.
- Phòng Chuyên môn: Gồm Phòng Khoa học công nghệ và Cơ sở dữ liệu, Phòng Chính sách và Đào tạo, Phòng Kỹ thuật công trình đê điều, Phòng Kỹ thuật công trình phòng, chống thiên tai, Phòng Thí nghiệm vật liệu và Kiểm định xây dựng.
I. PHÒNG KẾ HOẠCH, TỔNG HỢP
- Phòng Kế hoạch, Tổng hợp là tổ chức thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám đốc về công tác tổ chức, cán bộ; hành chính, quản trị; kế hoạch; tài chính và kế toán, tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của Trung tâm.
II. PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
- Phòng Khoa học công nghệ và Cơ sở dữ liệu là tổ chức thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám độc thực hiện nhiệm vụ phục vụ quản lý nhà nước, các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ về khoa học công nghệ, ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ viễn thám, thống kê, cơ sở dữ liệu, chuyển đổi số trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai theo chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm.
III. PHÒNG CHÍNH SÁCH VÀ ĐÀO TẠO
- Phòng Chính sách và Đào tạo là tổ chức thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám đốc thực hiện nhiệm vụ phục vụ quản lý nhà nước, hoạt động dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ về tư vẫn xây dựng chính sách, đào tạo, tập huẩn, thông tin, truyền thông trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai theo chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm.
IV. PHÒNG KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
- Phòng Kỹ thuật công trình đê điều là tổ chức trực thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám đốc thực hiện nhiệm vụ phục vụ quản lý nhà nước, các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công về kỹ thuật công trình đê sông, kè sông và công qua để sông; thực hiện dịch vụ tư vấn đầu tư xây dựng trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai theo chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm.
V. PHÒNG KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
- Phòng Kỹ thuật công trình phòng, chống thiên tai là tổ chức trực thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám đốc thực hiện nhiệm vụ phục vụ quản lý nhà nước, các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công về kỹ thuật công trình phòng chống thiên tai (không bao gồm công trình đê sông, kè sông và cống qua đê sông); thực hiện dịch vụ tư vấn đầu tư xây dựng trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai theo chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm.
VI. PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU VÀ KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG
- Phòng Thí nghiệm vật liệu và Kiểm định xây dựng là tổ chức trực thuộc Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng, chống thiên tai, có chức năng tham mưu, tổng hợp giúp Giám đốc thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ quản lý nhà nước, thực hiện các hoạt động dịch vụ, dịch vụ sự nghiệp công về khảo sát địa hình, địa chất, thí nghiệm vật liệu và kiểm định xây dựng trong lĩnh vực đê điều, phòng chống thiên tai theo chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm.
Chi tiết về năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của Phòng thí nghiệm vật liệu LAS-XD:
Phòng thí nghiệm vật liệu LAS-XD trực thuộc Phòng thí nghiệm vật liệu và Kiểm định xây dựng, thực hiện công việc thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý mẫu vật liệu, mẫu đất khoan khảo sát địa chất phục vụ công tác khảo sát thiết kế công trình Dự án của Trung tâm, phòng thí nghiệm có hệ thống quản lý chất lượng đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2017, thực hiện công bố thông tin về năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định tại Nghị định số 14/2026/NĐ-CP, ngày 13/1/2026 như sau:
1. Tên tổ chức: TRUNG TÂM CHÍNH SÁCH VÀ KỸ THUẬT PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
- Giấy Đăng ký hoạt động Khoa học và Công nghệ số: A-1778 do Bộ Khoa học và Công nghệ cấp ngày 25/6/2025.
- Địa chỉ trụ sở: Số 54, ngõ 102 Trường Chinh, Kim Liên, Thành phố Hà Nội.
- Số điện thoại: (024) 37335686
- Email: trungtamcsktpctt@gmail.com
- Website: http://www.dmptc.gov.vn
2. Tên phòng thí nghiệm: PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU LAS-XD
- Địa chỉ: Số 54 ngõ 102 Trường Chinh, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội.
- Người quản lý trực tiếp hoạt động thí nghiệm: Ths.Vũ Đình Duyến - Trưởng phòng thí nghiệm.
3. Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm và tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng để thực hiện:
|
STT
|
Chỉ tiêu thí nghiệm
|
Tiêu chuẩn áp dụng
|
Thiết bị
|
Thí nghiệm viên
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Thí nghiệm cơ lý đất trong phòng thí nghiệm
|
|
1
|
Xác định khối lượng riêng
|
TCVN 4195:2012
|
Cân kỹ thuật; bình tỷ trọng; bếp cát; tỷ trọng kế; cối chày sứ, tủ sấy, nhiệt kế, bình hút ẩm
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
2
|
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm
|
TCVN 4196:2012
|
Tủ sấy; cân kỹ thuật; bình hút ẩm; sàng; cốc mỏ bằng thủy tinh, cốc sưa, chày sứ
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
3
|
Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy
|
TCVN 4197:2012
|
Bộ thí nghiệm chảy casagrande; bộ thí nghiệm dẻo đất, Rây kích thước lỗ 1mm, cối chày sứ, tủ sấy, dao
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
4
|
Xác định thành phần cỡ hạt
|
TCTVN 4198:2014
|
Cân kỹ thuật, tủ sấy; máy lắc sàng; bình hút ẩm, bộ sàng, nước cất
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
5
|
Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng
|
TCVN 4199:1995
|
Máy cắt phẳng, hộp cắt, bộ tạ, vòng lực, đồng hồ so
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
6
|
Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông
|
TCVN 4200:2012
|
Máy nén tam liên, dao vòng kim loại, thiết bị đo biến dạng
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
7
|
Xác định độ chặt tiêu chuẩn
|
TCTVN 4201:2012
|
Cân; sàng; tủ sấy; hộp ẩm nhôm; dao gọt đất;bình phun nước, cối chảy đầm tiêu chuẩn
|
Trần Quang Đông
Vũ Đình Duyến
Nguyễn Thị Duân
|
|
8
|
Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)
|
TCVN 4202:2012
|
Dao vòng lấy mẫy; Cân; sàng; tủ sấy; hộp ẩm nhôm; bình hút ẩm
|
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
9
|
Xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng TN
|
TCVN 12792: 2020
|
Khuôn mẫu CBR; cối Proctor đầm đất
|
Trần Quang Đông
Vũ Đình Duyến
Nguyễn Thị Duân
|
|
10
|
Xác định các chỉ tiêu của đất trên mấy nén 3 trục (UU;CU;CD;CV)
|
TCVN
8868: 2011
|
Máy nén ba trục
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
11
|
Thí nghiệm nén một trục nở hông
|
TCVN 9438:2012
|
Máy nén một trục
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
12
|
Xác định hệ số thấm đất
|
TCVN 8723:2012
|
Thiết bị thử thấm đất, dao vòng thép, hộp thấm, ống đo áp đường kính 8mm – 10mm
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
13
|
Xác định đặt trưng trương nở của đất
|
TCVN 8719:2012
|
Bộ thí nghiệm đo trương nở đất
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
14
|
Xác định đặt trưng co ngót của đất
|
TCVN 8720:2012
|
Dao vòng lấy mẫu; thước cặp; cân; tủ sấy; bình hút ẩm; sàng 1mm; cối chày sứ
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
15
|
Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất
|
TCVN 8724:2012
|
Thiết bị xác định góc nghỉ vật liệu, mâm tròn, cọc thép chia vạch
|
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
16
|
Đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm
|
TCVN 12790:2020
|
Bộ cối đầm Proctor, chày đầm, khuôn chế tạo mẫu, bộ tháo mẫu, kích thủy lực, cân điện tử, tủ sấy, bộ sàng tiêu chuẩn, hộp nhôm, thiết bị phụ trợ: chảo, dao, bay.
|
Vũ Đình Duyến
Trần Quang Đông
Nguyễn Thị Duân
|
|
17
|
Xác định lượng muối hòa tan
|
TCVN
8727-2012
|
Cối và chày bằng sứ có đầu bọc cao su; sàng phân tích 2.0mm, 0.5mm, khay đựng, chổi quét, hộp chia mẫu, cân kỹ thuất có độ chính xác 0.1g; 0.01g; cân phân tích có độ chính xác 0.001g; Tủ sấy, bình hút ẩm, bình lắc, pipet, hóa chất.
|
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
18
|
Xác định hàm lượng hữu cơ của đất trong phòng thí nghiệm
|
TCVN
8726-2012
|
Tủ sấy, bình hút ẩm, cối và chày bằng sứ có đầu bọc cao su, sàng phân tích 2.0mm, 0.25mm, hộp chia mẫu, cân phân tích có độ chính xác 0.001g; Ống đong, ống hút, ống nhỏ giọt, bình tam giác, bếp đun, hóa chất.
|
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
19
|
Xác định KLTT nhỏ nhất, lớn nhất và độ chặt tương đổi của đất
|
TCVN
8121-2012
|
Cối đầm Proctor, tủ sấy, cân kỹ thuật độ chính xác 1g, sàng kích thước 2mm, 5mm, khay đựng, dụng cụ nghiền đất như: búa cao su, cối sứ, chày sứ có đầu bọc cao su, dao trộn, muôi xúc đất, thước cặp, đồng hồ bấm giây, phễu đổ cát, bàn rung
|
Nguyễn Thị Duân
Nguyễn Thị Phương Linh
|
|
20
|
Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát
|
22 TCN
346 - 2006
|
Phễu rót cát, cân phân tích có độ chính xác 0,01g và 0,5g; tủ sấy, khay mẫu, hộp nhôm
|
Trần Quang Đông
Vũ Đình Duyến
|
|
21
|
Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp dao đai
|
TCVN 12791:2020
|
Dao vòng lấy mẫu hiện trường, cân phân tích có độ chính xác 0,01g và 0,5g; tủ sấy, khay mẫu, hộp nhôm
|
Trần Quang Đông
Vũ Đình Duyến
|
4. Danh mục thiết bị chính: Danh mục Thiết bị chính.pdf
5. Hình ảnh thiết bị phòng thí nghiệm:


















6. Danh sách cán bộ, thí nghiệm viên:
